Từ vựng
本 (ほん, hon) nghĩa là gì?
本 (ほん, hon) trong tiếng Nhật nghĩa là sách.
| Cách đọc | ほん |
|---|---|
| Romaji | hon |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
本ほん
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghon
sách
GenkiGenki 2
- 1danh từ sách, quyển sách, kịch bảnbook; volume; script
- 2tiền tố (tiền tố) này, hiện tại, đang bàn tớithis; present; current
- 3tiền tố (tiền tố) chính, chủ chốtmain; head; principal
- 4tiền tố (tiền tố) thật, chính thức, đúng nghĩareal; genuine; regular
- 5lượng từ (lượng từ) đếm vật dài và mảnh (que, ống, dây, chai, cột, sông, tuyến đường sắt)counter for long, thin objects (sticks, tubes, strings, bottles, pillars, rivers, rail lines, etc.)
Câu ví dụ
ペンが三本あります。
Có ba cây bút.
ビールを二本買いました。
Tôi đã mua hai chai bia.