Từ vựng
浴びる (あびる, abiru) nghĩa là gì?
浴びる (あびる, abiru) trong tiếng Nhật nghĩa là tắm, dội nước lên người, tắm nắng.
| Cách đọc | あびる |
|---|---|
| Romaji | abiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
浴びるあびる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngabiru
tắm, dội nước lên người, tắm nắng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ dội (nước) lên người, tắm, phơi mình (dưới nắng), ngập trong (ánh sáng)to dash over oneself (e.g. water); to take (e.g. shower); to bask in (e.g. the sun)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ hứng chịu (đòn tấn công), nhận về (lời chê, sự chú ý, lời khen)to suffer (e.g. an attack); to draw (e.g. criticism, attention, praise); to have heaped upon
Câu ví dụ
海で日を浴びます。
Tôi tắm nắng ở biển.
毎朝シャワーを浴びます。
Mỗi sáng tôi tắm vòi sen.