Từ vựng
写真 (しゃしん, shashin) nghĩa là gì?
写真 (しゃしん, shashin) trong tiếng Nhật nghĩa là ảnh chụp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃしん |
|---|
| Romaji | shashin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshashin
ảnh chụp
GenkiGenki 4
- 1danh từ tấm ảnh, bức hình; nghề nhiếp ảnhphotograph; photo; picture
- 2danh từ (cũ, ít dùng, viết tắt) phim chiếu bóng, phim điện ảnhmoving picture; movie