Từ vựng
三つ (みっつ, mittsu) nghĩa là gì?
三つ (みっつ, mittsu) trong tiếng Nhật nghĩa là ba cái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みっつ |
|---|
| Romaji | mittsu |
|---|
| Từ loại | số từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmittsu
ba cái
GenkiGenki 9
- 1số từ ba, ba cáithree
- 2danh từ ba tuổithree years of age
Câu ví dụ
椅子が三つあります。
Có ba cái ghế.
みかんを三つください。
Cho tôi ba quả quýt.