Từ vựng
明るい (あかるい, akarui) nghĩa là gì?
明るい (あかるい, akarui) trong tiếng Nhật nghĩa là sáng sủa; tươi vui, cởi mở (tính cách).
| Cách đọc | あかるい |
|---|---|
| Romaji | akarui |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
明るいあかるい
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakarui
sáng sủa; tươi vui, cởi mở (tính cách)
GenkiGenki 18
- 1tính từ -i sáng, sáng sủa, đủ ánh sánglight; bright; well-lit
- 2tính từ -i tươi, sáng (màu sắc)bright (colour)
- 3tính từ -i vui vẻ, hoạt bát, yêu đời (tính cách)cheerful; bright; spirited
- 4tính từ -i tươi sáng, đầy hứa hẹn (tương lai, triển vọng)bright (future, prospects, etc.); rosy; encouraging
- 5tính từ -i rành, am hiểu, thông thạo (một lĩnh vực)knowledgeable (about); familiar (with); well versed (in)
Câu ví dụ
彼女は明るい人です。
Cô ấy là người vui vẻ.
この部屋は明るいです。
Phòng này sáng sủa.