Từ vựng
本当 (ほんとう, hontou) nghĩa là gì?
本当 (ほんとう, hontou) trong tiếng Nhật nghĩa là thật, sự thật.
| Cách đọc | ほんとう |
|---|---|
| Romaji | hontou |
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
本当ほんとう
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghontou
thật, sự thật
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na sự thật, thực tế, chuyện có thậttruth; reality; actuality
- 2tính từ の · tính từ -na đúng đắn, đúng phép, chính thứcproper; right; correct
- 3tính từ の · tính từ -na thật, chính hiệu, đích thực, thứ thiệtgenuine; authentic; real
Câu ví dụ
その話は本当ですか。
Chuyện đó là thật à?
今日は本当に暑いです。
Hôm nay thật sự nóng.