Từ vựng
隣 (となり, tonari) nghĩa là gì?
隣 (となり, tonari) trong tiếng Nhật nghĩa là bên cạnh, hàng xóm.
| Cách đọc | となり |
|---|---|
| Romaji | tonari |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
隣となり
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtonari
bên cạnh, hàng xóm
- 1tính từ の · danh từ bên cạnh, kế bên, liền kềnext (to); adjoining; adjacent
- 2danh từ · tính từ の nhà bên cạnh, hàng xóm sát váchhouse next door; neighbouring house; next-door neighbour
Câu ví dụ
隣の家に犬がいます。
Nhà bên cạnh có con chó.
私の隣に座ってください。
Hãy ngồi bên cạnh tôi nhé.