Từ vựng
零 (れい, rei) nghĩa là gì?
零 (れい, rei) trong tiếng Nhật nghĩa là số không.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れい |
|---|
| Romaji | rei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrei
số không
- 1danh từ zero; nought
Câu ví dụ
答えは零です。
Đáp án là số không.
零から数えます。
Tôi đếm từ số không.