Từ vựng
十 (とお, too) nghĩa là gì?
十 (とお, too) trong tiếng Nhật nghĩa là mười (cái).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とお |
|---|
| Romaji | too |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTtoo
mười (cái)
GenkiGenki 9
Câu ví dụ
卵が十あります。
Có mười quả trứng.
みかんを十ください。
Cho tôi mười quả quýt.