Từ vựng
返す (かえす, kaesu) nghĩa là gì?
返す (かえす, kaesu) trong tiếng Nhật nghĩa là trả lại (đồ vật).
| Cách đọc | かえす |
|---|---|
| Romaji | kaesu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
返すかえす
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaesu
trả lại (đồ vật)
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ trả lại, hoàn lại, để về chỗ cũto return (something); to restore; to put back
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ lật, lật úp, lộn ngượcto turn over; to turn upside down; to overturn
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ trả ơn, trả đũa, đáp lễto pay back; to retaliate; to reciprocate
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ đáp lời, đáp trả, nói lạito respond (with); to retort; to reply
- 5trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) …lại, …trả (nói lại, ném trả)to do ... back (e.g. speak back, throw back)
Câu ví dụ
本を図書館に返します。
Tôi trả sách cho thư viện.
お金を友達に返しました。
Tôi đã trả tiền cho bạn.