Từ vựng
吹く (ふく, fuku) nghĩa là gì?
吹く (ふく, fuku) trong tiếng Nhật nghĩa là thổi (gió).
| Cách đọc | ふく |
|---|---|
| Romaji | fuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
吹くふく
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuku
thổi (gió)
GenkiGenki 22
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ thổi (gió)to blow (of the wind)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thổi (hơi), thở ra, thổi vào (trà nóng, nến)to blow (one's breath); to breathe out; to blow on (hot tea, candles, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ thổi (nhạc cụ hơi, còi, kèn), huýt sáo (một điệu)to play (a wind instrument); to blow (a whistle, trumpet, etc.); to whistle (a tune)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ phun ra, phụt ra (khói, lửa)to emit (smoke, fire, etc.); to spout; to spew
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ nảy mầm, đâm chồito sprout; to put forth (buds)
Câu ví dụ
今日は風が吹きます。
Hôm nay gió thổi.
冷たい風が吹いています。
Gió lạnh đang thổi.