Từ vựng
習う (ならう, narau) nghĩa là gì?
習う (ならう, narau) trong tiếng Nhật nghĩa là học (từ ai đó).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ならう |
|---|
| Romaji | narau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnarau
học (từ ai đó)
GenkiGenki 11
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to take lessons in; to be taught; to learn (from a teacher)