Từ vựng
青い (あおい, aoi) nghĩa là gì?
青い (あおい, aoi) trong tiếng Nhật nghĩa là xanh (dương/lam).
| Cách đọc | あおい |
|---|---|
| Romaji | aoi |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
青いあおい
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaoi
xanh (dương/lam)
GenkiGenki 9
- 1tính từ -i xanh lam, xanh dươngblue; azure
- 2tính từ -i xanh lá (cây cỏ, đèn giao thông)green
- 3tính từ -i xanh xao, tái nhợt (sắc mặt)pale (facial color); gray; grey
- 4tính từ -i xanh, chưa chín; non nớt, thiếu từng trảiunripe; inexperienced
Câu ví dụ
空が青いです。
Bầu trời xanh.
青いシャツを買いました。
Tôi đã mua áo sơ mi xanh.