Từ vựng 片仮名 (かたかな, katakana) nghĩa là gì? 片仮名 (かたかな, katakana) trong tiếng Nhật nghĩa là chữ katakana. Thông tin tra cứuCách đọcかたかなRomajikatakanaCấp (ước tính theo khung JLPT)N5 片仮名かたかなN5 · ước tính theo khung JLPTkatakanachữ katakanaCâu ví dụ片仮名(かたかな)を書(か)きます。Tôi viết chữ katakana.片仮名(かたかな)は少(すこ)し難(むずか)しいです。Katakana hơi khó một chút.Kanji trong từ này片phiến mảnh, lát; một phía仮giả giả, tạm thời名danh tên