Kanji

Chữ 水 (THUỶ) nghĩa là gì?

水 đọc Hán-Việt là THUỶ, nghĩa là nước.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtthuỷ
Âm Onスイ
Âm Kunみず、みず-
Số nét4
Bộ thủ chính水 (thuỷ)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
thuỷÂm On スイÂm Kun みず、みず-
N5 · ước tính theo khung JLPT4 nét

nước

Mẹo nhớ

Một dòng nước chảy ở giữa, tóe ra từng giọt nhỏ hai bên — đây là chữ 'thuỷ' (nước).

Thứ tự nét · 4 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Từ ghép tiêu biểu

Từ vựng khác có chữ này

  • 水泳すいえいbơi lội
  • 水道すいどうhệ thống nước máy, đường ống nước
  • 水洗すいせんxả nước, rửa bằng nước
  • 水準すいじゅんtrình độ, tiêu chuẩn
  • 下水げすいnước thải; cống thoát nước
  • 噴水ふんすいđài phun nước
  • 断水だんすいcắt nước, mất nước
  • 水分すいぶんlượng nước, độ ẩm
  • 水平すいへいnằm ngang; cân bằng
  • 水滴すいてきgiọt nước
  • 水産すいさんthủy sản, ngành thủy sản
  • 水筒すいとうbình nước, bình giữ nhiệt
  • 水素すいそhiđrô
  • 水面すいめんmặt nước
  • 淡水たんすいnước ngọt
  • 香水こうすいnước hoa
  • 地下水ちかすいnước ngầm
  • 水平線すいへいせんđường chân trời trên mặt nước
  • 水蒸気すいじょうきhơi nước
  • 海水浴かいすいよくtắm biển
  • 大水おおみずlũ lớn, ngập lụt
  • 排水はいすいthoát nước, nước thải
  • 水気みずけđộ ẩm, lượng nước, hơi nước
  • 水源すいげんnguồn nước, đầu nguồn

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.