Từ vựng 花瓶 (かびん, kabin) nghĩa là gì? 花瓶 (かびん, kabin) trong tiếng Nhật nghĩa là bình hoa. Thông tin tra cứuCách đọcかびんRomajikabinTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N5 花瓶かびんN5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkabinbình hoa1danh từ (flower) vaseCâu ví dụこの花瓶(かびん)は白(しろ)いです。Bình hoa này màu trắng.花瓶(かびん)に花(はな)を入(い)れます。Tôi cắm hoa vào bình hoa.Kanji trong từ này花hoa hoa, bông hoa瓶bình chai, lọ, bình