Từ vựng
教室 (きょうしつ, kyoushitsu) nghĩa là gì?
教室 (きょうしつ, kyoushitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng học.
| Cách đọc | きょうしつ |
|---|---|
| Romaji | kyoushitsu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
教室きょうしつ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoushitsu
phòng học
- 1danh từ phòng học, lớp học, giảng đườngclassroom; lecture room
- 2danh từ bộ môn, khoa (trong trường đại học)department (in a university)
- 3danh từ lớp học, khoá học, buổi họcclass; lessons; course
- 4danh từ trung tâm dạy (một môn), lớp dạy tưschool (for a particular discipline); teaching establishment
Câu ví dụ
教室に学生がいます。
Trong phòng học có sinh viên.
この教室は明るいです。
Phòng học này sáng sủa.