Từ vựng
重い (おもい, omoi) nghĩa là gì?
重い (おもい, omoi) trong tiếng Nhật nghĩa là nặng.
| Cách đọc | おもい |
|---|---|
| Romaji | omoi |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
重いおもい
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomoi
nặng
GenkiGenki 20
- 1tính từ -i nặng, có trọng lượng lớnheavy; weighty
- 2tính từ -i nặng nề, trĩu lòng, u ám (tâm trạng)heavy (feeling); depressed; gloomy
- 3tính từ -i chậm chạp, ì ạch, nặng nề (động tác)slow; sluggish; lumbering
- 4tính từ -i quan trọng, trọng đại (chức vụ, trách nhiệm)important (position, responsibility, etc.); serious; grave
- 5tính từ -i nặng (bệnh, hình phạt), nguy kịchserious (punishment, illness, etc.); severe; critical
Câu ví dụ
重い荷物を持ちます。
Tôi cầm hành lý nặng.
このかばんは重いです。
Cái cặp này nặng.