Từ vựng
泳ぐ (およぐ, oyogu) nghĩa là gì?
泳ぐ (およぐ, oyogu) trong tiếng Nhật nghĩa là bơi.
| Cách đọc | およぐ |
|---|---|
| Romaji | oyogu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
泳ぐおよぐ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoyogu
bơi
GenkiGenki 5
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bơito swim
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ len lỏi, lách qua (đám đông)to struggle through (a crowd)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ xoay xở giữa đời, sống được trong xã hộito make one's way through the world; to get along (in life)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ loạng choạng, mất thăng bằngto totter; to lose one's balance
Câu ví dụ
海で泳ぎます。
Tôi bơi ở biển.
私は上手に泳ぎます。
Tôi bơi giỏi.