Từ vựng
帯に短し襷に長し (おびにみじかしたすきにながし) nghĩa là gì?
帯に短し襷に長し (おびにみじかしたすきにながし) trong tiếng Nhật nghĩa là không hợp để dùng cho việc này mà cũng không hợp việc kia, nửa vời (nghĩa đen: làm thắt lưng thì ngắn, làm dây buộc tay áo thì lại dài).
| Cách đọc | おびにみじかしたすきにながし |
|---|
帯に短し襷に長しおびにみじかしたすきにながし
TOPICS
không hợp để dùng cho việc này mà cũng không hợp việc kia, nửa vời (nghĩa đen: làm thắt lưng thì ngắn, làm dây buộc tay áo thì lại dài)
Câu ví dụ
この棒は帯に短し襷に長しで、どの用途にも中途半端だった。
Cây gậy này "cao không tới, thấp không thông", dùng việc nào cũng lửng lơ.