Từ vựng
喜怒哀楽 (きどあいらく, kidoairaku) nghĩa là gì?
喜怒哀楽 (きどあいらく, kidoairaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (thành ngữ bốn chữ) hỉ nộ ái ố, vui giận buồn vui, các cung bậc cảm xúc.
| Cách đọc | きどあいらく |
|---|---|
| Romaji | kidoairaku |
| Từ loại | danh từ |
喜怒哀楽きどあいらく
kidoairaku
(thành ngữ bốn chữ) hỉ nộ ái ố, vui giận buồn vui, các cung bậc cảm xúc
- 1danh từ (thành ngữ bốn chữ) hỉ nộ ái ố, vui giận buồn vui, các cung bậc cảm xúchuman emotions (joy, anger, grief and pleasure); feelings