Từ vựng
欣喜雀躍 (きんきじゃくやく) nghĩa là gì?
欣喜雀躍 (きんきじゃくやく) trong tiếng Nhật nghĩa là vui sướng đến mức nhảy cẫng lên như chim sẻ (nghĩa đen: vui mừng, nhảy nhót như chim sẻ).
| Cách đọc | きんきじゃくやく |
|---|
欣喜雀躍きんきじゃくやく
TOPICS
vui sướng đến mức nhảy cẫng lên như chim sẻ (nghĩa đen: vui mừng, nhảy nhót như chim sẻ)
Câu ví dụ
合格の知らせを聞いて、家族みんなが欣喜雀躍した。
Nghe tin đỗ, cả gia đình vui mừng nhảy cẫng lên.