Kanji
Chữ 勾 (CÂU) nghĩa là gì?
勾 đọc Hán-Việt là CÂU, CẤU, nghĩa là cong, uốn cong; độ dốc (勾配).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | câu, cấu |
|---|
| Âm On | コウ、ク |
|---|
| Âm Kun | かぎ、ま.がる |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 勹 (bao) |
|---|
勾câu, cấuÂm On コウ、クÂm Kun かぎ、ま.がる
4 nét
cong, uốn cong; độ dốc (勾配)