Từ vựng
見積書を再提出する (みつもりしょをさいていしゅつする, mitsumorishowosaiteishutsusuru) nghĩa là gì?
見積書を再提出する (みつもりしょをさいていしゅつする, mitsumorishowosaiteishutsusuru) trong tiếng Nhật nghĩa là nộp lại báo giá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みつもりしょをさいていしゅつする |
|---|
| Romaji | mitsumorishowosaiteishutsusuru |
|---|
見積書を再提出するみつもりしょをさいていしゅつする BUSINESSmitsumorishowosaiteishutsusuru
nộp lại báo giá
Câu ví dụ
金額に誤りがありましたので、見積書を再提出いたします。
Vì có sai sót về số tiền nên chúng tôi xin nộp lại báo giá.
仕様が変わったため、見積書を再提出することになりました。
Do quy cách đã thay đổi nên chúng tôi phải nộp lại báo giá.
Kanji trong từ này
- 見kiến thấy, nhìn, xem
- 積tích tích, tích lũy; diện tích, thể tích
- 書thư viết, sách, văn bản
- 再tái lại, tái; lần nữa
- 提đề nêu ra, đề xuất; xách, mang
- 出xuất ra, đi ra, xuất hiện