Từ vựng

気が済む (きがすむ) nghĩa là gì?

気が済む (きがすむ) trong tiếng Nhật nghĩa là hả dạ, thấy yên lòng (nghĩa đen: tâm khí xong xuôi).

Thông tin tra cứu
Cách đọcきがすむ
きがすむ
TOPICS

hả dạ, thấy yên lòng (nghĩa đen: tâm khí xong xuôi)

Câu ví dụ

  • Tôi là người hễ chưa tìm hiểu đến mức thấu đáo thì không yên lòng.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.