Từ vựng 気が済む (きがすむ) nghĩa là gì? 気が済む (きがすむ) trong tiếng Nhật nghĩa là hả dạ, thấy yên lòng (nghĩa đen: tâm khí xong xuôi). Thông tin tra cứuCách đọcきがすむ 気が済むきがすむTOPICShả dạ, thấy yên lòng (nghĩa đen: tâm khí xong xuôi)Câu ví dụ納得(なっとく)できるまで調(しら)べないと、気(き)が済(す)まない性格(せいかく)だ。Tôi là người hễ chưa tìm hiểu đến mức thấu đáo thì không yên lòng.Kanji trong từ này気khí khí, hơi, tinh thần済tế xong, hoàn tất; thanh toán