Từ vựng ごつごつ nghĩa là gì? ごつごつ trong tiếng Nhật nghĩa là gồ ghề, sần sùi, xương xẩu (đá, bàn tay chai sạn, đường núi). Thông tin tra cứuCách đọcごつごつ ごつごつごつごつTOPICSgồ ghề, sần sùi, xương xẩu (đá, bàn tay chai sạn, đường núi)Câu ví dụ祖父(そふ)のごつごつした手(て)は、長年(ながねん)の農作業(のうさぎょう)の証(あかし)だ。Bàn tay chai sạn của ông tôi là bằng chứng của nhiều năm làm nông.