Từ vựng 肩を持つ (かたをもつ) nghĩa là gì? 肩を持つ (かたをもつ) trong tiếng Nhật nghĩa là bênh vực, đứng về phía ai đó (nghĩa đen: nắm lấy vai). Thông tin tra cứuCách đọcかたをもつ 肩を持つかたをもつTOPICSbênh vực, đứng về phía ai đó (nghĩa đen: nắm lấy vai)Câu ví dụ母(は)はいつも弟(おとうと)の肩(かた)を持(も)つので、私(わたし)は少(すこ)し不満(ふまん)だ。Mẹ lúc nào cũng bênh em trai nên tôi hơi bất mãn.Kanji trong từ này肩kiên vai持trì cầm, giữ, mang theo