Từ vựng

肝に銘じる (きもにめいじる) nghĩa là gì?

肝に銘じる (きもにめいじる) trong tiếng Nhật nghĩa là khắc cốt ghi tâm, tự nhắc mình không bao giờ quên (nghĩa đen: khắc vào gan).

Thông tin tra cứu
Cách đọcきもにめいじる
きもにめいじる
TOPICS

khắc cốt ghi tâm, tự nhắc mình không bao giờ quên (nghĩa đen: khắc vào gan)

Câu ví dụ

  • Tôi sẽ khắc cốt ghi tâm thất bại lần này, không bao giờ lặp lại lỗi tương tự.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.