Kanji
Chữ 恣 (THƯ) nghĩa là gì?
恣 đọc Hán-Việt là THƯ, TỨ, nghĩa là tùy tiện, tự ý (恣意的).
| Âm Hán-Việt | thư, tứ |
|---|---|
| Âm On | シ |
| Âm Kun | ほしいまま |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
恣thư, tứÂm On シÂm Kun ほしいまま
10 nét
tùy tiện, tự ý (恣意的)
Kanji
恣 đọc Hán-Việt là THƯ, TỨ, nghĩa là tùy tiện, tự ý (恣意的).
| Âm Hán-Việt | thư, tứ |
|---|---|
| Âm On | シ |
| Âm Kun | ほしいまま |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
tùy tiện, tự ý (恣意的)