Kanji
Chữ 稽 (KÊ) nghĩa là gì?
稽 đọc Hán-Việt là KÊ, nghĩa là luyện tập (稽古); khôi hài (滑稽).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kê |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | かんが.える、とど.める |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 禾 (hòa) |
|---|
稽kêÂm On ケイÂm Kun かんが.える、とど.める
15 nét
luyện tập (稽古); khôi hài (滑稽)
Từ ghép tiêu biểu
- 滑稽こっけいhài hước, khôi hài; lố bịch
- 稽古けいこluyện tập, học nghề