Kanji
Chữ 腫 (THŨNG) nghĩa là gì?
腫 đọc Hán-Việt là THŨNG, nghĩa là sưng, bướu, khối u.
| Âm Hán-Việt | thũng |
|---|---|
| Âm On | シュ、ショウ |
| Âm Kun | は.れる、は.れ、は.らす、はれもの |
| Số nét | 13 |
腫thũngÂm On シュ、ショウÂm Kun は.れる、は.れ、は.らす、はれもの
13 nét
sưng, bướu, khối u
Kanji
腫 đọc Hán-Việt là THŨNG, nghĩa là sưng, bướu, khối u.
| Âm Hán-Việt | thũng |
|---|---|
| Âm On | シュ、ショウ |
| Âm Kun | は.れる、は.れ、は.らす、はれもの |
| Số nét | 13 |
sưng, bướu, khối u