Kanji
Chữ 鍵 (KIỆN) nghĩa là gì?
鍵 đọc Hán-Việt là KIỆN, nghĩa là chìa khóa; phím (đàn, bàn phím).
| Âm Hán-Việt | kiện |
|---|---|
| Âm On | ケン |
| Âm Kun | かぎ |
| Số nét | 17 |
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
鍵kiệnÂm On ケンÂm Kun かぎ
17 nét
chìa khóa; phím (đàn, bàn phím)
Bộ thủ chính
金kim vàng, kim loại (bộ kim) 8 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 鍵かぎchìa khóa; ổ khóa


