Kanji
Chữ 拭 (THỨC) nghĩa là gì?
拭 đọc Hán-Việt là THỨC, nghĩa là lau, chùi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thức |
|---|
| Âm On | ショク、シキ |
|---|
| Âm Kun | ぬぐ.う、ふ.く |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
拭thứcÂm On ショク、シキÂm Kun ぬぐ.う、ふ.く
9 nét
lau, chùi
Từ ghép tiêu biểu
- 拭くふくlau, chùi
- 手拭いてぬぐいkhăn tay Tenugui