Từ vựng
くるくる (kurukuru) nghĩa là gì?
くるくる trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) quay tít, xoay tròn liên tục; cuộn tròn lại, quấn quanh nhiều vòng; làm việc thoăn thoắt không ngơi tay; thay đổi xoành xoạch, xoay chuyển liên tục.
| Cách đọc | くるくる |
|---|---|
| Romaji | kurukuru |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
くるくるくるくる
kurukuru
(tượng hình) quay tít, xoay tròn liên tục; cuộn tròn lại, quấn quanh nhiều vòng; làm việc thoăn thoắt không ngơi tay; thay đổi xoành xoạch, xoay chuyển liên tục
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) quay tít, xoay tròn liên tụcwhirling; revolving; spinning
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) cuộn tròn lại, quấn quanh nhiều vòngcoiling around; winding around; rolling around
- 3trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) làm việc thoăn thoắt không ngơi tayworking tirelessly; working hard
- 4trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) thay đổi xoành xoạch, xoay chuyển liên tụcconstantly changing