Từ vựng
ぎょっと (gyotto) nghĩa là gì?
ぎょっと trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) giật thót mình, sững sờ kinh ngạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎょっと |
|---|
| Romaji | gyotto |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
ぎょっとぎょっと
gyotto
(tượng hình) giật thót mình, sững sờ kinh ngạc
- 1trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) giật thót mình, sững sờ kinh ngạcbeing startled