Từ vựng
ふらっと nghĩa là gì?
ふらっと trong tiếng Nhật nghĩa là tạt qua bất chợt, ghé ngang không hẹn trước; loạng choạng thoáng chốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふらっと |
|---|
TOPICS
tạt qua bất chợt, ghé ngang không hẹn trước; loạng choạng thoáng chốc
Câu ví dụ
仕事の帰りに、ふらっと本屋に立ち寄った。
Trên đường đi làm về, tôi tạt vào hiệu sách một cách bất chợt.