Kanji Chữ 錮 (CỐ) nghĩa là gì? 錮 đọc Hán-Việt là CỐ, nghĩa là giam cầm, cấm cố (禁錮). Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtcốÂm OnコÂm Kunふさ.ぐSố nét16Bộ thủ chính金 (kim) 錮cốÂm On コÂm Kun ふさ.ぐ16 nétgiam cầm, cấm cố (禁錮)Bộ thủ chính金kim vàng, kim loại (bộ kim) 8 nétChữ này ghép từ金kim vàng, kim loại (bộ kim) 8 nét口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nét十thập mười (bộ thập) 2 nét囗vi vây quanh, bao quanh (bộ vi) 3 nétThứ tự nét · 16 nétXem viết12345678910111213141516