Từ vựng

本末転倒 (ほんまつてんとう) nghĩa là gì?

本末転倒 (ほんまつてんとう) trong tiếng Nhật nghĩa là đảo lộn gốc ngọn, mải chạy theo việc phụ mà quên mất mục đích cốt lõi ban đầu (nghĩa đen: gốc và ngọn bị lật ngược).

Thông tin tra cứu
Cách đọcほんまつてんとう
ほんまつてんとう
TOPICS

đảo lộn gốc ngọn, mải chạy theo việc phụ mà quên mất mục đích cốt lõi ban đầu (nghĩa đen: gốc và ngọn bị lật ngược)

Câu ví dụ

  • Vì tiết kiệm mà gắng sức quá mức đến đổ bệnh thì đúng là đảo lộn gốc ngọn.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.