Kanji
Chữ 脊 (TÍCH) nghĩa là gì?
脊 đọc Hán-Việt là TÍCH, nghĩa là xương sống, cột sống.
| Âm Hán-Việt | tích |
|---|---|
| Âm On | セキ |
| Âm Kun | せ、せい |
| Số nét | 10 |
脊tíchÂm On セキÂm Kun せ、せい
10 nét
xương sống, cột sống
Chữ này ghép từ
Thứ tự nét · 10 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Kanji
脊 đọc Hán-Việt là TÍCH, nghĩa là xương sống, cột sống.
| Âm Hán-Việt | tích |
|---|---|
| Âm On | セキ |
| Âm Kun | せ、せい |
| Số nét | 10 |
xương sống, cột sống