Kanji
Chữ 妖 (YÊU) nghĩa là gì?
妖 đọc Hán-Việt là YÊU, nghĩa là yêu quái, ma mị; lẳng lơ, mê hoặc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | yêu |
|---|
| Âm On | ヨウ |
|---|
| Âm Kun | あや.しい、なま.めく、わざわ.い |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
|---|
妖yêuÂm On ヨウÂm Kun あや.しい、なま.めく、わざわ.い
7 nét
yêu quái, ma mị; lẳng lơ, mê hoặc