Từ vựng
ぼろぼろ nghĩa là gì?
ぼろぼろ trong tiếng Nhật nghĩa là rách bươm, tả tơi, sờn nát (quần áo, sách cũ, giày); cũng chỉ kiệt quệ hoặc rơi vụn.
| Cách đọc | ぼろぼろ |
|---|
ぼろぼろぼろぼろ
TOPICS
rách bươm, tả tơi, sờn nát (quần áo, sách cũ, giày); cũng chỉ kiệt quệ hoặc rơi vụn
Câu ví dụ
十年使った辞書は、角がぼろぼろになってしまった。
Cuốn từ điển dùng mười năm đã sờn nát cả các góc.