Kanji
Chữ 宛 (UYỂN) nghĩa là gì?
宛 đọc Hán-Việt là UYỂN, nghĩa là gửi đến, kính gửi (địa chỉ người nhận); như là, tựa như.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | uyển |
|---|
| Âm On | エン |
|---|
| Âm Kun | あ.てる、-あて、-づつ、あたか.も |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
|---|
宛uyểnÂm On エンÂm Kun あ.てる、-あて、-づつ、あたか.も
8 nét
gửi đến, kính gửi (địa chỉ người nhận); như là, tựa như
Từ ghép tiêu biểu
- 宛名あてなtên và địa chỉ người nhận
- ~宛~あてgửi đến, dành cho
- 宛てるあてるghi địa chỉ, đề gửi
Từ vựng khác có chữ này
- 宛先あてさきđịa chỉ người nhận, nơi gửi đến