Kanji
Chữ 貼 (THIẾP) nghĩa là gì?
貼 đọc Hán-Việt là THIẾP, nghĩa là dán, đắp (dán giấy, miếng dán).
| Âm Hán-Việt | thiếp |
|---|---|
| Âm On | テン、チョウ |
| Âm Kun | は.る、つ.く |
| Số nét | 12 |
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
貼thiếpÂm On テン、チョウÂm Kun は.る、つ.く
12 nét
dán, đắp (dán giấy, miếng dán)
Bộ thủ chính
貝bối vỏ sò; tiền của (bộ bối) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 12 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ ghép tiêu biểu
- 貼るはるdán




