Kanji

Chữ 隙 (KHÍCH) nghĩa là gì?

隙 đọc Hán-Việt là KHÍCH, nghĩa là khe hở, kẽ hở; thời gian rảnh; sự bất hòa.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtkhích
Âm Onゲキ、キャク、ケキ
Âm Kunすき、す.く、す.かす、ひま
Số nét13
Bộ thủ chính阜 (phụ)
khíchÂm On ゲキ、キャク、ケキÂm Kun すき、す.く、す.かす、ひま
13 nét

khe hở, kẽ hở; thời gian rảnh; sự bất hòa

Thứ tự nét · 13 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13

Từ ghép tiêu biểu

  • 隙すきkhe hở; sơ hở; lúc rảnh
  • 隙間すきまkhe hở, khoảng trống; lúc rảnh

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.