Kanji
Chữ 僅 (CẨN) nghĩa là gì?
僅 đọc Hán-Việt là CẨN, CẬN, nghĩa là chỉ vừa vặn, ít ỏi (僅か).
| Âm Hán-Việt | cẩn, cận |
|---|---|
| Âm On | キン、ゴン |
| Âm Kun | わず.か |
| Số nét | 12 |
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
僅cẩn, cậnÂm On キン、ゴンÂm Kun わず.か
12 nét
chỉ vừa vặn, ít ỏi (僅か)
Bộ thủ chính
人nhân người (bộ nhân) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 13 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Từ ghép tiêu biểu
- 僅かわずかchỉ, ít ỏi





