Kanji Chữ 辣 (LẠT) nghĩa là gì? 辣 đọc Hán-Việt là LẠT, nghĩa là cay, cay nghiệt, tàn nhẫn (辛辣). Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtlạtÂm OnラツÂm Kunから.いSố nét14Bộ thủ chính辛 (tân) 辣lạtÂm On ラツÂm Kun から.い14 nétcay, cay nghiệt, tàn nhẫn (辛辣)Bộ thủ chính辛tân cay; cay đắng, vất vả (bộ tân) 7 nétChữ này ghép từ丨cổn nét sổ thẳng (bộ cổn) 1 nét口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nét十thập mười (bộ thập) 2 nét辛tân cay; cay đắng, vất vả (bộ tân) 7 nét木mộc cây, gỗ (bộ mộc) 4 nét立lập đứng thẳng (bộ lập) 5 nétThứ tự nét · 14 nétXem viết1234567891011121314