Từ vựng 胸が痛む (むねがいたむ) nghĩa là gì? 胸が痛む (むねがいたむ) trong tiếng Nhật nghĩa là đau lòng, xót xa (nghĩa đen: ngực đau). Thông tin tra cứuCách đọcむねがいたむ 胸が痛むむねがいたむTOPICSđau lòng, xót xa (nghĩa đen: ngực đau)Câu ví dụ被災地(ひさいち)のニュースを見(み)るたびに、胸(むね)が痛(いた)む。Mỗi lần xem tin tức về vùng thiên tai, tôi lại thấy đau lòng.Kanji trong từ này胸hung ngực; tấm lòng痛thống đau, đau đớn