Kanji Chữ 頰 (GIÁP) nghĩa là gì? 頰 đọc Hán-Việt là GIÁP, nghĩa là má, gò má. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtgiápÂm OnキョウÂm Kunほお、ほほSố nét16Bộ thủ chính頁 (hiệt) 頰giápÂm On キョウÂm Kun ほお、ほほ16 nétmá, gò máBộ thủ chính頁hiệt cái đầu; trang giấy (bộ hiệt) 9 nétChữ này ghép từ人nhân người (bộ nhân) 2 nét八bát tám; chia tách ra hai phía (bộ bát) 2 nét木mộc cây, gỗ (bộ mộc) 4 nét目mục mắt (bộ mục) 5 nét貝bối vỏ sò; tiền của (bộ bối) 7 nét頁hiệt cái đầu; trang giấy (bộ hiệt) 9 nétThứ tự nét · 16 nétXem viết12345678910111213141516