Từ vựng
品質保証体制を整える (ひんしつほしょうたいせいをととのえる, hinshitsuhoshoutaiseiwototonoeru) nghĩa là gì?
品質保証体制を整える (ひんしつほしょうたいせいをととのえる, hinshitsuhoshoutaiseiwototonoeru) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn thiện hệ thống bảo đảm chất lượng.
| Cách đọc | ひんしつほしょうたいせいをととのえる |
|---|---|
| Romaji | hinshitsuhoshoutaiseiwototonoeru |
品質保証体制を整えるひんしつほしょうたいせいをととのえる
BUSINESShinshitsuhoshoutaiseiwototonoeru
hoàn thiện hệ thống bảo đảm chất lượng
Câu ví dụ
検査工程を増やして品質保証体制を整えました。
Chúng tôi đã tăng công đoạn kiểm tra để hoàn thiện hệ thống bảo đảm chất lượng.
海外工場でも品質保証体制を整える必要があります。
Ngay cả ở nhà máy nước ngoài cũng cần hoàn thiện hệ thống bảo đảm chất lượng.