Từ vựng

品質保証体制を整える (ひんしつほしょうたいせいをととのえる, hinshitsuhoshoutaiseiwototonoeru) nghĩa là gì?

品質保証体制を整える (ひんしつほしょうたいせいをととのえる, hinshitsuhoshoutaiseiwototonoeru) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn thiện hệ thống bảo đảm chất lượng.

Thông tin tra cứu
Cách đọcひんしつほしょうたいせいをととのえる
Romajihinshitsuhoshoutaiseiwototonoeru
ひんしつほしょうたいせいをととのえる
BUSINESShinshitsuhoshoutaiseiwototonoeru

hoàn thiện hệ thống bảo đảm chất lượng

Câu ví dụ

  • Chúng tôi đã tăng công đoạn kiểm tra để hoàn thiện hệ thống bảo đảm chất lượng.

  • Ngay cả ở nhà máy nước ngoài cũng cần hoàn thiện hệ thống bảo đảm chất lượng.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.