Kanji
Chữ 捻 (NIỆM) nghĩa là gì?
捻 đọc Hán-Việt là NIỆM, nghĩa là vặn, xoắn (捻る); bong gân (捻挫).
| Âm Hán-Việt | niệm |
|---|---|
| Âm On | ネン、ジョウ |
| Âm Kun | ね.じる、ねじ.る、ひね.くる、ひね.る |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
捻niệmÂm On ネン、ジョウÂm Kun ね.じる、ねじ.る、ひね.くる、ひね.る
11 nét
vặn, xoắn (捻る); bong gân (捻挫)
Bộ thủ chính
手thủ bàn tay (bộ thủ) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 11 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ ghép tiêu biểu
- 捻るひねるvặn, xoắn; nghĩ ra cách
Từ vựng khác có chữ này
- 捻れるねじれるxoắn, cong vênh



